agrippina the elder

agrippina the elder

Agrippina the Elder stands with her two young children in a Roman villa.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Agrippina the Elder (Agrippina Già): Một phụ nữ quý tộc La thời cổ đại, sống từ năm 14 trước Công nguyên đến năm 33 sau Công nguyên. cháu gái của Hoàng đế Augustus, mẹ của Hoàng đế Caligula Agrippina Trẻ (mẹ của Hoàng đế Nero). Tên của thường được dùng để chỉ một nhân vật lịch sử ảnh hưởng trong triều đại Julio-Claudius.

dụ sử dụng
  • (Agrippina Già nổi tiếng với tính cách mạnh mẽ ảnh hưởng chính trị.)
  • (Các tác phẩm của Tacitus nhắc đến Agrippina Già như một người phụ nữ đức hạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Elder": Một hậu tố dùng để phân biệt giữa hai người cùng tên trong cùng một gia đình, thường chỉ người lớn tuổi hơn. Trong trường hợp này, "Agrippina the Elder" được dùng để phân biệt với con gái "Agrippina the Younger" (Agrippina Trẻ).
    • Historians often compare Agrippina the Elder with her daughter, Agrippina the Younger. (Các nhà sử học thường so sánh Agrippina Già với con gái , Agrippina Trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Agrippina the Younger (Agrippina Trẻ): Con gái của Agrippina the Elder, mẹ của Hoàng đế Nero.
  • Julio-Claudian dynasty (triều đại Julio-Claudius): Gia tộc hoàng đế La Agrippina the Elder thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Agrippina Maior (tiếng Latin): Tên gọi chính xác trong tiếng Latin của Agrippina the Elder.
  • Vipsania Agrippina: Tên khai sinh đầy đủ của trong tiếng Latin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây danh từ riêng chỉ người.

Thành ngữ liên quan
  • "The fate of Agrippina": Một thành ngữ lịch sử ám chỉ số phận bi thảm của những người phụ nữ quyền lực trong chính trị La cổ đại, thường bị lưu đày hoặc giết hại.
    • Her political ambition led to a fate similar to that of Agrippina the Elder. (Tham vọng chính trị của ấy dẫn đến một số phận tương tự như Agrippina Già.)